繊
繊 - TIÊM
繊 — TIÊM
TIÊM
Phát âm
Onyomi
セン
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#1451/2500
Bộ
𢦏 业
NGHIỆP
糸
MỊCH 
Nghĩa
- sợi mảnh; sợi chỉ
VD: 繊維 (sợi), 化繊 (sợi tổng hợp)
- tinh xảo; mềm mại
VD: 繊腰 (eo thon), 繊手 (bàn tay mềm mại) - mảnh; mỏng manh; nhỏ
VD: 繊細 (thanh mảnh)
Onyomi
Ví dụ
繊維
ニュース
は
繊維産業関係者
に
愛読者
が
多
い
。
Tin tức Dệt may có một lượng lớn người theo dõi trong số những người làm việc trong ngành dệt mayngành công nghiệp.
繊維
(
質
)
が
豊富
な
食
べ
物
Thức ăn giầu chất xơ.
繊維飽和点
は
約
30
%
である
。
Độ ẩm bão hòa thớ gỗ là khoảng 30%
繊維産業
をとりまく
状況
は
変化
した
。
Hoàn cảnh xung quanh ngành dệt may đã thay đổi.
繊維強化
プラスチック
は
軽量
で
高強度
のため
、
航空機
に
広
く
使
われています
。
Nhựa gia cường bằng sợi được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vì nhẹ và có độ bền cao.
合繊紡績
Máy quay sợi tổng hợp .
化繊
の
シャツ
Áo sơ mi sợi tổng hợp .
巻繊
は
、
豆腐
と
野菜
を
湯葉
で
巻
いて
揚
げた
精進料理
です
。
Kenchin là món chay gồm đậu hũ và rau củ được cuốn trong tàu hũ ky và chiên giòn.
炭素繊維
Sợi cácbon
亜麻繊維
Sợi làm bằng vải lanh .
膠原繊維
Keo dán sợi thô .
彼
は
繊細
だ
。
Anh ấy là người tinh tế.

