群
群 - QUẦN
群 (む.れる む.れ むら むら.がる) — QUẦN
QUẦN
Phát âm
Kunyomi
む.れる;む.れ;むら;むら.がる
Onyomi
グン
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#1012/2500
Bộ
君
QUÂN
羊
DƯƠNG 
Nghĩa
- bầy đàn; đám đông; sự tập hợp
VD: 群集 (đám đông)
- nhiều; đa dạng; các loại
VD: 群雄 (nhiều anh hùng), 群衆 (quần chúng) - tụ tập; tập hợp đông
VD: 群生 (sống thành bầy)
Ví dụ
群衆
が
現場
に
群
がった
。
Một đám đông tụ tập tại hiện trường.
群島国家
Quốc gia quần đảo
群衆
の
歓呼
Sự tung hô của quần chúng .
群集
が
大統領
を
見送
りに
空港
に
群
がった
。
Đám đông tập trung tại sân bay để tiễn đưa Tổng thống.
群
G
の
部分群
H
は
、
G
のすべての
演算
を
満
たします
。
Nhóm con H của nhóm G thỏa mãn tất cả các phép toán của G.
群集
はどっと
笑
った
。
Đám đông vỡ òa trong những tràng cười sảng khoái.
群集
が
通行
を
妨
げた
。
Đám đông cản trở lối đi.
群衆
は
静
かになった
。
Đám đông bình tĩnh trở lại.
群集
が
周
りに
集
まった
。
Một đám đông tụ tập xung quanh.
群衆
に
催涙
ガス
を
発射
する
。
Phun hơi cay vào đám đông. .
群衆
が
ホール
をうめつくした
。
Đám đông chật kín hội trường.
群馬県
での
グローバルキャリアフェア
!
参加者募集
Hội chợ nghề nghiệp toàn cầu tại tỉnh gumma ! Tuyển dụng những người đăng ký tham gia

