習
習 - TẬP
習 (なら.う なら.い) — TẬP
TẬP
Phát âm
Kunyomi
なら.う;なら.い
Onyomi
シュウ;ジュ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#706/2500
Bộ
白
BẠCH
羽
VŨ 
Nghĩa
- học; bắt chước; học đi học lại
VD: 習字 (luyện chữ), 習熟 (thành thục)
- thói quen; tập quán; lệ thường
VD: 習慣 (thói quen), 習性 (tập tính)
Mẹo
- ピアノをならって、毎日まいにち…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なら.い
Onyomi
シュウ
Ví dụ
習
ったことを
復習
する
Ôn lại những gì đã học
習字
の
本
を
見
て
練習
する
。
Luyện tập bằng cách nhìn vào mẫu chữ thư pháp.
習
い
性
となる
。
Thói quen là bản chất thứ hai.
習
うより
慣
れろ
。
Tập luyện giúp hoàn hảo hơn.
習慣的
な
人食
い
人種
Bộ tộc có tục ăn thịt người .
習慣
の
力
は
偉大
である
。
Tuyệt vời là sức mạnh của thói quen.
実習課目
Môn thực tập .
見習工賃金
Tiền công thực tập (học nghề) .
学習塾経営者
Giám đốc trường bổ túc .
慣習上
の
休日
Ngày nghỉ truyền thống
学習者
の
特徴
Đặc điểm của học viên
学習
に
熱
する
Say mê học tập

