考
考 - KHẢO
考 (かんが.える かんが.え) — KHẢO
KHẢO
Phát âm
Kunyomi
かんが.える;かんが.え
Onyomi
コウ
Số nét
6
JLPT
N4
Tần suất 
#196/2500
Bộ
丂
KHẢO
耂
Nghĩa
- điều tra; kiểm tra
VD: 考査 (kiểm tra), 考証 (khảo chứng)
- suy nghĩ; cân nhắc; ngẫm nghĩ
VD: 考案 (nghĩ ra), 思考 (tư duy) - người cha đã khuất
VD: 先考 (người cha đã khuất)
Mẹo
- 色々いろいろとかんがえて、いい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かんが.え
Onyomi
Ví dụ
考証学
Khoa học kiểm chứng
考
えた
〜
Sau khi cân nhắc kỹ
考
えれば
考
えるほどわからない
。
Tôi càng nghĩ thì càng không hiểu.
考
えとくよ
。
Tôi sẽ phải suy nghĩ về nó.
考
えれば
考
えるほどわからなくなる
。
Tôi càng nghĩ về nó, tôi càng không hiểu nó.
考
え
過
ぎだよ
。
Tôi nghĩ bạn lo lắng quá nhiều.
考
えておくよ
。
Tôi sẽ nghĩ về nó.
考
えなおしたうえでの
考
えが
一番
よい
。
Suy nghĩ thứ hai là tốt nhất.
考
えるだけ
考
えたが
結論
は
出
なかった
。
Tôi đã nghĩ hết nước có thể nhưng cũng không ra được kết luận.
考
えてください
。
Xin hãy suy nghĩ lại.
考
えがぐらつく
Ý nghĩ lung lay (dao động) .
考
えを
矯正
する
Suy nghĩ lại

