而
而 - NHI
而 — NHI
NHI
Số nét
Nghĩa
- Mày. Như nhi ông [而翁] cha mày.
- Mà, vậy, dùng làm trợ ngữ. Như nhi kim an tại [而今安在] mà nay còn đâu, dĩ nhi [已而] đã mà.
- Bèn, lời nói chuyển xuống. Như nhi mưu động can qua ư bang nội [而謀動干戈於邦內] bèn mưu khởi sự đánh nhau ở trong nước.
- Lông má.
Ví dụ
形而上学
は
形相因
や
目的因
を
扱
うものとしている
。
Siêu hình học được coi là lĩnh vực nghiên cứu các nguyên nhân hình thức và nguyên nhân mục đích.
形而上学的唯物論
は
物質的基盤
に
基
づくすべての
現象
を
説明
しようとする
。
Chủ nghĩa duy vật siêu hình cố gắng giải thích tất cả các hiện tượng dựa trên nền tảng vật chất.
彼
は
反形而上学
の
立場
を
取
っている
。
Anh ấy đang giữ lập trường phản siêu hình học.
カンディンスキー
は
、
形而上絵画
の
代表的
な
画家
の
一人
である
。
Kandinsky là một trong những họa sĩ tiêu biểu của hội họa siêu hình.
この
習慣
は
、
江戸時代
から
而来
である
。
Tập quán này bắt nguồn từ thời Edo.

