耳
耳 - NHĨ
耳 (みみ) — NHĨ
NHĨ
Phát âm
Kunyomi
みみ
Onyomi
ジ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#1328/2500
Nghĩa
- tai; vật có hình dáng giống cái tai
VD: 耳学 (học bằng cách nghe), 耳目 (tai mắt), 牛耳 (nắm quyền lãnh đạo)
- thôi; chỉ (trợ từ biểu thị sự giới hạn hoặc khẳng định)
Mẹo
- みみがかゆいので、じ鼻科びかに…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みみ
Onyomi
Ví dụ
耳垢
Ráy tai, dáy tai
耳
が
〜
Nghễnh ngãng .
耳
がほてる
。
Tai tôi bỏng rát.
耳
で
見
える
。
Nhìn tận mắt.
耳
が
肥
える
Tai thính
耳寄
りの
話
Câu chuyện làm cho người ta thích nghe .
耳
の
大
きな
兔
Thỏ tai to
耳垢分泌過剰
Tiết ra quá nhiều ráy tai
耳寄
りな
話
だ
。
Bạn đã nói với tôi điều gì đó.
耳元
でささやく
Thì thầm bên tai .
耳
は
出
しますか
。
Bạn có muốn đôi tai của mình được thể hiện không?
耳
が
痛
いのです
。
Tôi bị đau tai.

