聖
聖 - THÁNH
聖 (ひじり) — THÁNH
THÁNH
Phát âm
Kunyomi
ひじり
Onyomi
セイ;ショウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1165/2500
Bộ
耳
NHĨ
口
KHẨU
王
VƯƠNG 
Nghĩa
- thánh nhân; hiền triết
(a) người tài đức xuất chúng
VD: 聖君 (minh quân, 聖哲 (hiền triết)
(b) nhà sư đức hạnh cao
VD: 高野聖 (nhà sư khổ hạnh núi Koya)
- bậc thầy; người đứng đầu một lĩnh vực
VD: 楽聖 (bậc thầy âm nhạc), 棋聖 (bậc thầy cờ shogi) - thanh khiết; trong sáng
VD: 聖域 (thánh địa), 聖火 (ngọn đuốc thiêng) - thánh nhân (Kitô giáo)
VD: 聖パウロ (Thánh Phaolô) - vua; việc liên quan đến vua
VD: 聖業 (nghiệp lớn của vua), 聖徳 (đức hạnh của vua)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひじり
Onyomi
Ví dụ
聖書
を
読
む
Đọc kinh thánh
聖像
を
拝
む
Cúi lạy tượng thánh
聖霊
が
現
れた
。
Thần hiển linh.
聖櫃
は
神殿
の
中
で
最
も
神聖
な
場所
に
安置
されました
。
Hòm Bia Giao ước được đặt ở nơi linh thiêng nhất trong đền thờ.
聖書
にこう
書
いてある
。
Kinh thánh có viết như thế này.
聖地
エルサレム
を
〜
から
奪還
する
Lấy lại thành phố Jelusalem từ
聖書
の
教
えに
沿
った
罰
Sự trừng phạt được dạy trong kinh thánh.
聖書
は
キリスト
教
の
正典
である
。
Kinh Thánh là chính điển của đạo thiên chúa.
聖書
を
読
むのは
初
めてです
。
Đây là lần đầu tiên tôi đọc Kinh thánh.
聖者
は
爪先立
ちで
ガンジス
を
渡
った
。
Đối với cô ấy, đây là ngày thể hiện tình yêu với mọi người.
聖書
は
毎年百万部以上売
れる
。
Kinh thánh bán được hơn một triệu bản mỗi năm.
聖霊
の
棚
を
設
けて
先祖
を
迎
える
。
Thiết lập bàn thờ vong trong dịp lễ Vu Lan để đón tổ tiên về.

