聡
聡 - THÔNG
聡 (さと.い みみざと.い) — THÔNG
THÔNG
Phát âm
Kunyomi
さと.い;みみざと.い
Onyomi
ソウ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1507/2500
Bộ
公
CÔNG
心
TÂM
耳
NHĨ 
Nghĩa
- Tục dùng như chữ thông [聰].
Ví dụ
聡明
な
子供
は
失敗
してもそれを
我慢
することができる
。
Đứa trẻ trong sáng có thể chịu đựng thất bại.
彼
は
聡明
だと
信
じる
。
Tôi tin rằng anh ấy là người thông minh.
彼
は
聡明
であるのに
、
自分
の
意見
を
述
べることをいつも
嫌
がっている
。
Đối với tất cả sự thông minh của mình, anh ấy luôn miễn cưỡng đưa ra quan điểm của mình.
彼女
は
聡明
な
生徒
だと
分
かった
。
Cô đã chứng tỏ một học trò thông minh.
彼女
は
聡明
なだけでなく
美
しい
。
Cô ấy không chỉ thông minh mà còn xinh đẹp.
彼女
は
聡明
であるのみならず
容姿端麗
でもある
。
Cô ấy không chỉ thông minh mà còn có nhan sắc diễm lệ.
彼
は
彼女
の
聡明
さに
恐
れをなした
。
Anh đã bị trí thông minh của cô làm cho nguôi ngoai.
その
母親
が
聡明
な
息子
を
誇
りに
思
うのももっともである
。
Người mẹ có thể tự hào về đứa con trai khôn ngoan của mình.
さりげなく
聡
いこの
子
にはうかつな
事
はとても
言
えない
。
Bạn không thể để mọi thứ xoay quanh cô gái thông minh hờ hững này.
彼女
の
母
は
聡明
であるというよりもむしろ
物知
りであった
。
Mẹ cô khôn hơn thông minh.
偉人
が
必
ずしも
聡明
であるとは
限
らない
。
Những người vĩ đại không phải lúc nào cũng khôn ngoan.
彼
は
若
いけれどとても
聡明
です
。
Anh ấy còn trẻ, nhưng anh ấy rất khôn ngoan.

