聾
聾 - LUNG
聾 (ろう.する つんぼ みみしい) — LUNG
LUNG
Phát âm
Kunyomi
ろう.する;つんぼ;みみしい
Onyomi
ロウ
Số nét
22
Bộ
龍
LONG
耳
NHĨ 
Nghĩa
- Điếc.
Ví dụ
聾唖者
は
手話
で
話
す
。
Những người câm điếc nói chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
聾者
は
手話
で
会話
ができる
。
Người khiếm thính có thể trò chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
国際聾唖者競技大会
Cuộc thi đấu thế giới dành cho người câm điếc .

