肉
肉 - NHỤC, NHỤ, NẬU
肉 (しし) — NHỤC, NHỤ, NẬU
NHỤC, NHỤ, NẬU
Phát âm
Kunyomi
しし
Onyomi
ニク
Số nét
6
JLPT
N4
Tần suất 
#986/2500
Bộ
内
NỘI 
Nghĩa
- quan hệ huyết thống; máu mủ
VD: 肉親 (người thân ruột thịt)
- cơ thể con người
VD: 肉体 (thân thể), 肉感 (cảm giác về thân thể) - vật mềm và dày giống thịt; phần nằm trong vỏ trái cây hoặc rau củ
VD: 果肉 (thịt quả), 朱肉 (hộp mực con dấu) - thịt; phần bao quanh xương
VD: 肉食 (ăn thịt), 筋肉 (cơ bắp) - trực tiếp; mắt thường; tay không
VD: 肉眼 (mắt thường), 肉筆 (chữ viết tay)
Mẹo
- にくを食たべたいです。Tôi …
Ví dụ
肉刺
で
肉
を
押
さえる
。
Dùng nĩa xiên thịt để giữ miếng thịt.
肉屋
は
肉
をあきなう
。
Một người bán thịt kinh doanh thịt.
肉
の
グリル
Vỉ nướng thịt .
肉弾戦
Cuộc chiến đấu giáp lá cà .
肉桂色
Màu quế
肉色素
Sắc tố da .
肉饅頭
Phần trên bánh bao nhân thịt hấp .
肉
を
挽
く
Xay thịt
肉
を
蒸
す
Hấp thịt .
肉食恐竜
Khủng long ăn thịt
肉的
でない
Không thuộc về cơ thể .
肉
の
厚
い
メロン
Quả dưa hấu dày thịt (mỏng vỏ) .

