肌
肌 - CƠ
肌 (はだ) — CƠ
CƠ
Phát âm
Kunyomi
はだ
Onyomi
キ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#1559/2500
Bộ
几
KỈ
⺼
Nghĩa
- da; làn da
VD: 肌膚 (da thịt), 肌を刺すような寒さ (cái lạnh thấu xương), 学者肌の人物 (người có khí chất học giả)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はだ
Onyomi
Ví dụ
肌寒
いです
。
Trời lạnh.
肌骨
を
驚
かす
Làm kinh sợ đến tận xương tuỷ .
肌
の
早期老化
Lão hóa sớm của da
肌身
に
着
けて
Liền kề với da.
肌
が
絹
のようだ
Da mượt như lụa
肌色
の
パンツ
を
履
く
Hãy mặc những chiếc quần lót màu da.
肌
の
浅黒
い
女性
Phụ nữ có nước da ngăm đen .
肌
を
刺
す
朝
の
外気
Không khí sáng sớm phủ đầy sương giá .
肌
が
脂
っぽいのです
。
Tôi có làn da nhờn.
肌着
の
合成繊維素材
Quần áo lót được may bằng vải tổng hợp.
肌触
りの
柔
らかな
人
Người dễ chịu khi tiếp xúc ban đầu .
肌
が
乾燥
しています
。
Tôi có làn da khô.

