肝
肝 - CAN
肝 (きも) — CAN
CAN
Phát âm
Kunyomi
きも
Onyomi
カン
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1118/2500
Bộ
⺼ 干
KIỀN 
Nghĩa
- gan (nội tạng)
VD: 肝炎 (viêm gan), 肝油 (dầu gan cá)
- điểm trọng yếu; cốt lõi
VD: 肝要 (rất quan trọng) - tâm hồn; tấm lòng
VD: 肝銘 (khắc cốt ghi tâm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
きも
Onyomi
Ví dụ
肝油乳剤
Chất dịch trong dầu gan cá
肝要
な
成分
Thành phần quan trọng
肝臓
が
悪
い
Gan yếu
肝要
なもの
Nền tảng quan trọng
肝
っ
玉
の
太
い
男
Người đàn ông dũng cảm .
肝蛭
は
主
に
家畜
や
人間
の
肝臓
に
寄生
します
。
Sán lá gan chủ yếu ký sinh trong gan của gia súc và con người.
肝
(
臓
)
癌
の
早期発見
Phát hiện ung thư gan giai đoạn đầu
肝
(
臓
)
癌
を
克服
した
人
Người đã khỏi bệnh ung thư gan.
肝
(
細胞
)
癌由来増殖因子
Nhân tố gây bệnh ung thư gan
肝臓
に
肉芽腫
が
生
じる
Loại kết hạt kí sinh trong gan .
肝心
なのは
日頃
の
行
ないだ
.
Cái nằm lòng là cái làm hàng ngày
肝臓
(
の
健康維持
)
によく
効
く
Tốt cho gan (duy trì sức khỏe)

