股
股 - CỔ
股 (また もも) — CỔ
CỔ
Phát âm
Kunyomi
また;もも
Onyomi
コ
Số nét
8
Tần suất 
#2212/2500
Bộ
⺼ 殳
THÙ 
Nghĩa
- háng; bẹn
VD: 股間 (háng)
- vật chia hai nhánh
- đùi
VD: 股肱 (cánh tay đắc lực), 股栗 (run sợ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
また
Onyomi
Ví dụ
股摺
れを
防
ぐために
、
ワセリン
を
塗
る
。
Bôi mỡ Vaseline để ngăn ngừa tình trạng hăm bẹn do cọ xát đùi.
股白蝙蝠
は
日本各地
に
生息
する
中型
の
コウモリ
です
。
Dơi chân to là loài dơi cỡ trung sống ở nhiều nơi trên khắp nước Nhật.
大股
でさっそうと
歩
く
Bước đi với những bước sải dài .
三股
を
使
って
、
高
い
位置
にある
物干
し
竿
に
洗濯物
を
掛
ける
。
Sử dụng sào có đầu chạc để treo quần áo lên dây phơi ở vị trí cao.
あの
二股男
を
懲
らしめてやるから
、
ちょっと
待
ってて
!
Chỉ cần đợi cho đến khi tôi chạm tay vào tên khốn hai lần đó!
事故
で
股関節脱臼
を
起
こし
、
緊急手術
が
必要
になりました
。
Sau tai nạn, tôi bị trật khớp háng và cần phải phẫu thuật khẩn cấp.
彼女
は
内股
だ
。
Cô ấy có móng chân chim bồ câu.
あんな
二股
かける
女
なんか
忘
れたわ
、
ボケ
。
Đồ ngốc, tôi đã quên mất con chó hai lần đó rồi.
この
袴
の
股立
は
丁寧
に
仕立
てられている
。
Phần nối hai bên hông của chiếc hakama này được may rất cẩn thận.
彼女
は
小股
が
切
れ
上
がっていて
、
歩
く
姿
がとても
美
しい
。
Cô ấy có thần thái sắc sảo và trông rất đẹp khi bước đi.
彼女
は
小股
の
切
れ
上
がったいい
女
で
、
誰
もが
振
り
向
くほどの
オーラ
を
持
っている
。
Cô ấy là một người phụ nữ đầy sắc sảo và quyến rũ, đến mức ai cũng phải ngoái nhìn.
メアリー
は
二股
をかけている
。
Mary đang hẹn hò với hai chàng trai khác nhau cùng một lúc.

