肢
肢 - CHI
肢 — CHI
CHI
Phát âm
Onyomi
シ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#2289/2500
Bộ
支
CHI
⺼
Nghĩa
- tay chân; chi
VD: 肢体 (tay chân và cơ thể), 四肢 (tứ chi)
- phần nhánh tách ra từ phần chính
VD: 選択肢 (phương án lựa chọn)
Ví dụ
下肢痛
Đau chân
後肢
の
骨
Xương của chân sau (chi sau)
後肢関節
Khớp xương chi sau
後肢麻痺
Sự tê liệt chân sau
下肢
の
筋肉
Cơ chân
義肢
で
スキー
をする
Trượt tuyết bằng chân tay giả
下肢
の
運動
をする
Tập thể dục chân
後肢撤去反射
の
消失
Bị mất phản xạ co chân sau.
義肢装具士
は
、
患者
さんの
ニーズ
に
合
わせた
義肢
を
提供
します
。
Kỹ thuật viên chân tay giả và nẹp chỉnh hình cung cấp các phần chân tay giả phù hợp với nhu cầu của bệnh nhân.
下肢
にけいれんを
起
こす
Làm cho chân co giật .
義肢
ができるのを
何年
も
待
つ
Chờ đợi nhiều năm để làm được chân tay nhân tạo (chân tay giả) .
上肢帯
は
、
肩甲骨
と
鎖骨
から
構成
されています
。
Xương vai bao gồm xương bả vai và xương đòn.

