肥
肥 - PHÌ
肥 (こ.える こえ こ.やす こ.やし ふと.る) — PHÌ
PHÌ
Phát âm
Kunyomi
こ.える;こえ;こ.やす;こ.やし;ふと.る
Onyomi
ヒ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1469/2500
Bộ
巴
BA
⺼
Nghĩa
- phân bón; phân
VD: 肥料 (phân bón), 追肥 (bón thêm)
- béo; màu mỡ
(a) béo; mập; có nhiều thịt
VD: 肥大 (phình to), 肥満 (béo phì)
(b) đất đai màu mỡ; phì nhiêu
VD: 肥土 (đất màu mỡ), 肥沃 (phì nhiêu) - tên gọi chung của tỉnh cổ Hizen và Higo
VD: 肥前の国 (tỉnh Hizen), 肥後の国 (tỉnh Higo)
Ví dụ
肥
をやる
Bón phân .
肥育豚舎
Chuồng lợn lấy thịt
肥
やしをやる
Bón phân .
肥料
を
五袋購入
した
。
Tôi đã mua năm bao phân bón.
肥満
で
困
っています
。
Tôi bị béo phì.
肥
えた
鶏
は
卵
を
産
まない
。
Gà mái béo đẻ ít trứng.
肥満性
の
原因
を
調査
する
。
Điều tra nguyên nhân của chứng béo phì.
肥沃
な
土地
で
野菜
を
育
てる
。
Trồng rau trên mảnh đất màu mỡ.
肥
えた
人
は
概
してよく
汗
をかく
。
Người béo nói chung đổ mồ hôi rất nhiều.
肥沃
な
土壌
は
豊
かな
作物
を
産
する
。
Đất đai màu mỡ cho mùa màng tươi tốt.
肥満
、
インスリン
抵抗性症候群
、
動脈硬化症
の
研究
Nghiên cứu về béo phì, hội chứng đề kháng insulin, bệnh xơ cứng động mạch .
肥料
や
家畜
の
餌
として
農家
の
人
へ
渡
される
Cung cấp cho các nông dân thức ăn gia súc và phân bón

