胆
胆 - ĐẢM
胆 (きも) — ĐẢM
ĐẢM
Phát âm
Kunyomi
きも
Onyomi
タン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1449/2500
Bộ
⺼ 旦
ĐÁN 
Nghĩa
- mật (nội tạng)
VD: 胆汁 (dịch mật), 胆石 (sỏi mật)
- tấm lòng; tâm trí; tâm tư
VD: 魂胆 (ý đồ), 心胆 (tâm can) - gan dạ; can đảm; bản lĩnh
VD: 胆力 (sự can đảm), 大胆 (táo bạo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
胆嚢蓄膿症
Viêm túi mật .
胆石溶解療法
Phương pháp trị liệu tiêu hủy sỏi mật.
胆管
が
詰
まると
、
胆汁
の
流
れが
妨
げられ
、
黄疸
を
引
き
起
こすことがあります
。
Khi ống mật bị tắc, dòng chảy của mật bị cản trở, có thể dẫn đến vàng da.
胆汁色素
の
異常
な
蓄積
は
黄疸
を
引
き
起
こす
可能性
があります
。
Sự tích tụ bất thường của sắc tố mật có thể gây ra vàng da.
胆管炎
が
疑
われる
場合
、
すぐに
医師
の
診察
を
受
ける
必要
があります
。
Nếu nghi ngờ bị viêm đường mật, cần phải đi khám bác sĩ ngay lập tức.
胆
のうの
手術
でしたら
、
この
廊下
をずっと
行
って
右
に
曲
がってください
。
Để phẫu thuật túi mật, hãy đi xuống sảnh này và rẽ phải.
大胆
な
仮説
Giả thuyết táo bạo
落胆
しきった
男
は
、
自
ら
死
を
選
ぶことを
考
えた
Người đàn ông thất vọng đã nghĩ đến việc kết liễu đời mình.
利胆剤
を
服用
することで
、
脂
っこい
食事
の
消化
が
楽
になる
。
Uống thuốc lợi mật giúp tiêu hóa thức ăn nhiều dầu mỡ dễ dàng hơn.
君
は
胆力
を
練
る
必要
がある
。
Bạn phải xây dựng lòng can đảm của bạn.
蔓竜胆
は
山地
の
湿
った
場所
に
自生
し
、
秋
に
紫色
の
花
を
咲
かせます
。
Cây Tripterospermum japonicum mọc tự nhiên ở những khu vực ẩm ướt trên núi và nở hoa màu tím vào mùa thu.
春竜胆
は
春
に
青紫色
の
美
しい
花
を
咲
かせ
、
山地
や
草原
に
自生
しています
。
Cây Gentiana thunbergii nở hoa màu xanh tím đẹp vào mùa xuân và mọc hoang ở vùng núi và đồng cỏ.

