胎
胎 - THAI
胎 — THAI
THAI
Phát âm
Onyomi
タイ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1861/2500
Bộ
台
THAI
⺼
Nghĩa
- nơi thai nhi trú ngụ; tử cung
VD: 胎盤 (nhau thai), 母胎 (tử cung)
- mang thai; thụ thai
VD: 胎教 (thai giáo), 受胎 (thụ thai) - khởi đầu; dấu hiệu
VD: 胚胎 (phôi thai)
Ví dụ
胎盤障害
Nhiễm độc thai nghén
胎児
の
順調
な
発育
Sự phát triển bình thường của thai nhi.
胎動
が
激
しいです
。
Con tôi đạp rất mạnh.
胎児
の
頭部
を
把持
する
Nắm được đầu của thai nhi .
胎盤
と
臍帯
を
通
して
母親
の
血液
から
胎児
の
血液
へと
運
ばれる
...được đưa từ máu của mẹ vào máu của thai nhi thông qua nhau và dây rốn .
胎盤
とへその
緒
を
通
して
母親
の
血液
から
胎児
の
血液
へ
運
ばれる
Truyền từ máu của mẹ sang máu thai nhi thông qua nhau thai (rau thai) và dây rốn
胎盤形成
は
妊娠初期
の
重要
な
プロセス
です
。
Sự hình thành nhau thai là một quá trình quan trọng trong giai đoạn đầu của thai kỳ.
胎動
を
感
じ
始
めるのはいつごろでしょうか
?
Khi nào thì tôi mới bắt đầu cảm thấy sự máy thai của đứa bé?
胎盤早期剥離
は
緊急
の
医療処置
が
必要
な
状態
です
。
Nhau bong non là một tình trạng cần được can thiệp y tế khẩn cấp.
胎児性別
の
判定法
として
、
超音波検査
が
最
も
一般的
です
。
Phương pháp siêu âm là phổ biến nhất để xác định giới tính thai nhi.
胎児認知
をすることにより
、
子
どもは
日本国籍
を
取得
できます
。
Việc công nhận con khì còn là thai nhi sẽ giúp trẻ em có thể nhận được quốc tịch Nhật Bản.
胎児
の
発育中
に
鰓弓
が
正
しく
発達
しないと
、
顔面
や
首
の
奇形
が
起
こる
可能性
があります
。
Nếu các cung mang không phát triển đúng cách trong quá trình phát triển của thai nhi, có khả năng xảy ra dị tật ở mặt và cổ.

