胚
胚 - PHÔI
胚 (はらみ はら.む) — PHÔI
PHÔI
Phát âm
Kunyomi
はらみ;はら.む
Onyomi
ハイ
Số nét
9
Tần suất 
#2471/2500
Nghĩa
- Chửa, có mang mới được một tháng gọi là phôi.
- Đồ chưa xong hẳn gọi là phôi, nghĩa là mới có hình. Phôi thai [胚胎] cái gì mới ở bước đầu, cái mầm mới sinh ra. Có khi viết là phôi [肧].
Onyomi
Ví dụ
胚珠培養
Cấy phôi
胚
の
形成体
は
、
後
に
完全
な
器官
へと
成長
する
。
Cấu trúc hình thành trong phôi thai sau này sẽ phát triển thành các cơ quan hoàn chỉnh.
胚発生
は
生物
の
発展
における
最初
の
重要
な
ステップ
です
。
Sự phát triển phôi là bước quan trọng đầu tiên trong sự phát triển của sinh vật.
胚盤胞
の
状態
で
子宮
に
移植
されると
、
妊娠
の
成功率
が
高
まります
。
Khi phôi nang được cấy vào tử cung, tỷ lệ thành công của việc mang thai sẽ tăng lên.
内胚乳
の
成分
は
、
種
の
種類
によって
異
なる
。
Thành phần của nội nhũ khác nhau tùy thuộc vào loại hạt.
胞胚
は
、
受精卵
が
分割
を
繰
り
返
した
後
に
形成
されます
。
Phôi nang được hình thành sau khi trứng đã thụ tinh trải qua quá trình phân chia liên tục.
湾生胚珠
Noãn trứng .
こめ
胚芽油
は
、
栄養成分
をこめ
油
より
多
く
含
んています
Dầu mầm gạo có chứa nhiều thành phần dinh dưỡng hơn so với dầu chiết xuất từ hạt gạo.
卵割
は
胚発生
の
最初
の
段階
です
。
Sự phân cắt trứng là giai đoạn đầu tiên của sự phát triển phôi.
原始線条
は
胚盤
の
中央部
に
形成
される
。
Đường nguyên thủy được hình thành ở phần trung tâm của đĩa phôi.
その
機関
で
胚子
の
着床
に
関
する
研究
をする
Sử dụng cơ quan này để nghiên cứu việc cấy phôi thai .
ニワトリ
の
卵
の
胚
は
黄色
い
Phôi của quả trứng gà màu vàng

