胸
胸 - HUNG
胸 (むね むな-) — HUNG
HUNG
Phát âm
Kunyomi
むね;むな-
Onyomi
キョウ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1144/2500
Bộ
⺼ 凶
HUNG
勹
BAO 
Nghĩa
- ngực
VD: 胸骨 (xương ức), 胸壁 (thành ngực)
- lòng; trong lòng; nội tâm
VD: 胸中 (trong lòng), 度胸 (can đảm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
むね
むな-
Onyomi
Ví dụ
胸
がそる
Ưỡn ngực .
胸囲
を
測
る
Đo vòng ngực
胸像
の
習作
Tập làm tượng bán thân .
胸像
の
制作
Làm tượng bán thân
胸
が
膨
らむ
Ngực nở
胸
が
ドキドキ
するわ
。
Tôi có bướm trong bụng của tôi.
胸中
を
明
かす
Bộc lộ, bày tỏ nỗi niềm (tâm sự, thổ lộ nỗi lòng)
胸囲
(
婦人服
の
)
Vòng ngực (cho quần áo phụ nữ)
胸
が
ムカムカ
します
。
Tôi cảm thấy muốn nôn.
胸
が
ズキズキ
します
。
Tôi bị đau nhói ở ngực.
胸
に
〜
感
がある
Cảm thấy có một áp lực đè nặng lên ngực
胸焼
けがします
。
Tôi bị ợ chua.

