脂
脂 - CHI
脂 (あぶら) — CHI
CHI
Phát âm
Kunyomi
あぶら
Onyomi
シ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1548/2500
Bộ
旨
CHỈ
⺼
Nghĩa
- mỡ; mỡ động vật
VD: 脂肪 (mỡ), 脱脂 (tách mỡ)
- phấn son; son môi
VD: 脂粉 (son phấn) - nhựa cây
VD: 樹脂 (nhựa cây)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あぶら
Onyomi
Ví dụ
脂肪分
は
減
らしたほうがいいですね
。
Tốt hơn là bạn nên cắt bỏ chất béo.
脂肪細胞
は
、
エネルギー
を
蓄
えるために
体内
に
存在
します
。
Tế bào mỡ tồn tại trong cơ thể để lưu trữ năng lượng.
脂肪組織
は
エネルギー
を
蓄
えるために
重要
な
役割
を
果
たします
。
Mô mỡ đóng vai trò quan trọng trong việc lưu trữ năng lượng.
脂肪塞栓症
は
、
長管骨
の
骨折後
に
見
られることがあります
。
Hội chứng thuyên tắc mỡ có thể xuất hiện sau khi gãy xương dài.
脂肪分
の
多
い
魚
をたくさん
食
べると
、
アルツハイマー
痴呆
の
予防
になるようだ
Ăn cá có nhiều mỡ sẽ giúp phòng tránh mắc bệnh tâm thần (bệnh mất trí, bệnh đãng trí)
脂腺
が
過剰
に
働
くと
、
皮膚
が
油
っぽくなり
、
ニキビ
ができやすくなります
。
Khi tuyến bã nhờn hoạt động quá mức, da sẽ trở nên nhờn và dễ bị mụn.
樹脂加工
Gia công chế biến nhựa
脱脂米
ぬか
Cám gạo bị khử dầu
牛脂脂肪酸
は
、
化粧品
や
石鹸
などに
広
く
利用
されています
。
Axit béo từ mỡ bò được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm và xà phòng.
脱脂綿
をかんでいてください
。
Cắn xuống cuộn bông.
低脂肪食
が
長寿
の
秘訣
だと
考
えられている
。
Chế độ ăn ít chất béo thường được xem là bí quyết sống lâu.
乳脂
は
、
クリーム
や
バター
などの
乳製品
を
作
る
際
に
重要
な
成分
です
。
Chất béo trong sữa là thành phần quan trọng khi sản xuất các sản phẩm từ sữa như kem và bơ.

