脇
脇 - HIẾP
脇 (わき わけ) — HIẾP
HIẾP
Phát âm
Kunyomi
わき;わけ
Onyomi
キョウ
Số nét
10
Tần suất 
#1806/2500
Bộ
劦 ⺼
Nghĩa
- nách; mạn sườn; hông
- bên cạnh; bên lề
VD: 脇息 (gối tựa tay), 脇役 (vai phụ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
わき
わけ
| 関脇 | せきわけ | Nhà vô địch cấp dưới sumo |
Onyomi
キョウ
| 脇息 | きょうそく | Nơi cất vũ khí |
Ví dụ
脇
に
〜
Kẹp vào trong nách
脇卓子
Cạnh bàn .
脇腹
が
少
し
痛
い
。
Tôi hơi đau bên hông.
脇
によってください
。
Hãy bước sang một bên.
脇
の
下
に
汗
をかいた
。
Tôi đổ mồ hôi dưới cánh tay.
脇座
には
脇役
の
演者
が
座
り
、
物語
の
導入
を
担
うことが
多
い
。
Tại vị trí bên trái dưới sân khấu, diễn viên phụ thường ngồi và đảm nhận phần mở đầu của câu chuyện.
脇
へ
寄
ってくださいませんか
。
Bạn có phiền đứng sang một bên không?
脇
でいろいろ
言
わないでくれよ
。
Đừng là người lái xe hàng ghế sau.
脇明
けの
衣
は
武官
の
正式
な
装束
の
一
つです
。
Áo mở hai bên hông là một trong những trang phục nghi lễ chính thức của võ quan.
脇柱
は
、
能舞台
の
右側
に
位置
する
柱
で
、
観客
からは
舞台
の
左側
に
見
えることが
多
いです
。
Cột phụ ở bên phải là cột nằm ở phía bên phải của sân khấu Noh, và thường được nhìn thấy ở phía bên trái của người xem.
脇正面
は
、
能舞台
の
正面
に
対
して
右側
または
左側
に
位置
する
席
で
、
観客
は
舞台
を
斜
めに
見
ることができます
。
Khu vực bên hông chính diện là khu vực ngồi ở phía bên phải hoặc bên trái so với chính diện sân khấu, và khán giả có thể nhìn sân khấu theo góc chéo.
右脇
に
痛
みを
感
じる
。
Tôi cảm thấy đau ở nách phải.

