脊
脊 - TÍCH
脊 (せ せい) — TÍCH
TÍCH
Phát âm
Kunyomi
せ;せい
Onyomi
セキ
Số nét
10
Tần suất 
#2299/2500
Bộ
⺼ 二
NHỊ
人
NHÂN 
Nghĩa
- lưng; xương sống; cột sống
VD: 脊椎 (xương sống), 脊髄 (tủy sống)
- phần giữa nhô cao; sống
VD: 脊梁 (dãy núi chính), 山脊 (sống núi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
せ
Onyomi
Ví dụ
脊髄硬膜
は
、
脊髄
を
外部
から
保護
する
重要
な
構造
です
。
Màng cứng tủy sống là một cấu trúc quan trọng bảo vệ tủy sống khỏi các tác động bên ngoài.
脊髄
の
反対側
に
交差
する
Giao nhau (cắt nhau) ở phía bên kia của xương sống
脊椎
カリエス
は
、
脊椎
に
感染
した
結核菌
によって
引
き
起
こされる
病気
です
。
Lao xương là bệnh do vi khuẩn lao gây ra, nhiễm vào cột sống.
脊柱
の
中央
に
起
きた
椎間板破裂
Vỡ đĩa sụn nằm ở giữa cột sống
脊椎動物
は
内骨格
を
持
っています
。
Động vật có xương sống có bộ xương bên trong.
脊髄反射
は
、
無意識
に
起
こる
身体
の
自動反応
です
。
Phản xạ tủy sống là phản ứng tự động của cơ thể xảy ra một cách vô thức.
脊髄腫瘍
の
治療
には
、
手術
が
必要
な
場合
があります
。
Đôi khi, phẫu thuật là cần thiết để điều trị u tủy sống.
脊索動物門
には
、
人間
を
含
む
多
くの
動物
が
属
しています
。
Ngành dây sống bao gồm nhiều loài động vật, trong đó có con người.
脊柱後弯症
は
、
高齢者
や
骨粗鬆症
の
患者
に
多
く
見
られます
。
Chứng gù cột sống thường gặp ở người cao tuổi và những bệnh nhân bị loãng xương.
脊髄
ネコ
は
歩行
パターン
の
神経制御
を
研究
するために
用
いられます
。
Mèo bị cắt tủy sống được sử dụng để nghiên cứu cơ chế thần kinh điều khiển dáng đi.
脊椎炎
が
進行
すると
、
背中
や
首
に
強
い
痛
みを
感
じることがあります
。
Khi viêm đốt sống tiến triển, có thể cảm thấy đau đớn dữ dội ở lưng hoặc cổ.
脊柱管内
の
腫瘍
は
、
神経機能
に
重大
な
影響
を
与
える
可能性
があります
。
Khối u trong ống tủy sống có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến chức năng thần kinh.

