腋
腋 - DỊCH
腋 (わき) — DỊCH
DỊCH
Phát âm
Kunyomi
わき
Onyomi
エキ;セキ
Số nét
12
Bộ
夜
DẠ
⺼
Nghĩa
- Nách. Nách liền ngay với cánh tay, vì thế sự gì thiết cận gọi là trửu dịch [肘腋].
- Da nách con hồ. Như tập dịch thành cừu [集腋成裘] họp da hồ thành áo cừu. Vì thế sự gì linh tinh mà thu xếp lại cho tề chỉnh cũng gọi là tập dịch [集腋].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
腋窩動脈
の
損傷
は
、
重篤
な
出血
を
引
き
起
こす
可能性
があります
。
Tổn thương động mạch nách có thể gây ra chảy máu nghiêm trọng.
縫腋
の
袍
は
現代
でも
歴史的
な
価値
がある
。
Áo choàng cổ tròn cho Hoàng tộc vẫn có giá trị lịch sử trong thời hiện đại.)
この
植物
は
腋生
の
花
をつける
。
Loài thực vật này ra hoa từ nách lá.
成功
は
一人
の
力
だけでなく
、
チーム
の
協力
が
不可欠
だ
。
千金
の
裘
は
一狐
の
腋
に
非
ず
。
Thành công không chỉ đến từ sức mạnh của một cá nhân, mà sự hợp tác của cả đội là không thể thiếu. Một chiếc áo lông quý giá không chỉ đến từ một con cáo.

