腐
腐 - HỦ
腐 (くさ.る -くさ.る くさ.れる くさ.れ くさ.らす くさ.す) — HỦ
HỦ
Phát âm
Kunyomi
くさ.る;-くさ.る;くさ.れる;くさ.れ;くさ.らす;くさ.す
Onyomi
フ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1225/2500
Bộ
肉
NHỤC
府
PHỦ 
Nghĩa
- thối rữa; mục nát
VD: 腐敗 (thối rữa), 防腐 (chống thối rữa)
- lo lắng; khổ tâm
VD: 腐心 (lao tâm khổ tứ) - cũ kỹ; lỗi thời; hết giá trị
VD: 腐儒 (học giả cổ hủ), 陳腐 (cũ rích)
Ví dụ
腐
るほどお
金
を
得
る
Kiếm tiền đến mức biến chất
金
が
腐
るほどある
。
Anh ta đang lăn lộn trong giàu sang.
中
から
腐
る
Thối rữa từ bên trong
頭
から
腐
る
Suy đồi từ đầu óc trở đi
内部
から
腐
る
Suy đồi từ bên trong trở đi
食
べ
物
が
腐
る
前
に
Trước khi món ăn bị thiu (ôi)
塩
は
魚
が
腐
るのを
防
ぐ
。
Muối bảo quản cá không bị thối rữa.
彼
はお
金
を
腐
るほど
持
っている
。
Anh ta có tiền để đốt.
暑
いと
ミルク
が
腐
る
Nếu nóng thì sữa sẽ bị hỏng
アッ
という
間
に
腐
る
Hỏng rất nhanh .
果物
は
日
に
当
たると
腐
る
。
Trái cây thối rữa dưới ánh nắng mặt trời.
暑
いと
牛乳
はすぐに
腐
る
。
Sữa không giữ được lâu trong ngày nắng nóng.

