腰
腰 - YÊU
腰 (こし) — YÊU
YÊU
Phát âm
Kunyomi
こし
Onyomi
ヨウ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#1306/2500
Bộ
⺼ 要
YẾU 
Nghĩa
- thắt lưng; phần eo
VD: 腰椎 (đốt sống thắt lưng), 腰痛 (đau thắt lưng)
- phần tương ứng với thắt lưng của một vật
VD: 山腰 (sườn núi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こし
Onyomi
Ví dụ
腰痛持
ちです
。
Tôi có vấn đề trở lại.
腰
が
伸
ばせません
。
Tôi không thể thẳng lưng.
腰
の
曲
がった
老人
Ông (già) lưng còng
腰
に
持病
があります
。
Tôi có vấn đề trở lại.
腰
を
掛
けてください
。
Xin hãy ngồi vào chỗ này.
腰痛
がひどいのです
。
Tôi bị đau lưng dưới.
腰
の
馬手
を
素早
く
抜
く
。
Nhanh chóng rút thanh đoản kiếm đeo bên hông phải ra.
腰掛
ける
椅子
がなかった
。
Không có chiếc ghế nào để ngồi cả. .
腰
がひどく
痛
むんですよ
。
Lưng tôi đang giết chết tôi.
腰
と
足
に
打撲傷
を
負
った
。
Tớ bị thâm tím ở hông và chân.
腰
に
強
い
痛
みがあるんです
。
Tôi bị đau lưng dưới.
腰
を
下
ろし
、
手帳
を
開
きました
。
Tôi ngồi xuống và mở cuốn sổ của mình.

