腹
腹 - PHÚC
腹 (はら) — PHÚC
PHÚC
Phát âm
Kunyomi
はら
Onyomi
フク
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#1286/2500
Bộ
⺼ 复
PHỤC 
Nghĩa
- bụng
VD: 腹筋 (cơ bụng), 空腹 (bụng đói) (đối nghĩa với 背)
- tâm; lòng; suy nghĩ
VD: 腹案 (dự tính), 腹心 (người thân tín) - phần giữa; phần thân
VD: 山腹 (sườn núi), 船腹 (thân tàu) - túi áo; túi tiền
VD: 私腹 (túi riêng) - bụng mẹ; cơ thể mẹ
VD: 異腹 (khác mẹ), 同腹 (cùng mẹ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はら
Onyomi
Ví dụ
腹
が
降
る
。
Bị đau bụng đi ngoài.
腹腔内傷害
Vết thương sâu bên trong phủ tạng
腹上死
する
Chết khi đang giao hợp .
腹
が
減
った
。
Tôi đói!
腹
が
〜
になる
。
Bụng sôi òng ọc.
腹一杯
の
量
No căng rốn
腹一杯食
べた
No rồi
腹
を
立
てるな
。
Đừng nổi điên.
腹
が
突
っ
張
る
Bụng đau tức
腹痛
が
収
まる
Bị đau bụng
腹痛
に
苦
しむ
Khổ sở với bệnh đau bụng
腹膜
の
良性腫瘍
Khối u lành tính ở màng bụng

