膚
膚 - PHU
膚 (はだ) — PHU
PHU
Phát âm
Kunyomi
はだ
Onyomi
フ
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#1679/2500
Bộ
虍
HÔ
胃
VỊ 
Nghĩa
- làn da
VD: 皮膚 (da), 完膚 (da dẻ nguyên vẹn)
- vẻ ngoài; bề mặt
VD: 膚浅 (nông cạn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はだ
Onyomi
Ví dụ
皮膚病
Bệnh về da
皮膚
に
触
がある
Có sự tiếp xúc với da
皮膚
が
〜
になった
。
Da trở nên khô ráp. .
皮膚
が
カサカサ
している
Da khô ráp
皮膚
に
白斑
が
現
れる
。
Những đốm trắng xuất hiện trên da.
皮膚
の
血流音
を
聴
く
Tớ nghe thấy cả những dòng máu chảy dần dật dưới làn da
皮膚筋炎
では
皮膚症状
が
出
ますが
、
目立
つのは
顔
の
紅
い
皮疹
です
。
Với bệnh viêm da cơ, các triệu chứng trên da xuất hiện, nổi bật nhất là ban đỏ trên mặt.
皮膚炎
・
関節炎
・
腱鞘炎症候群
Hội chứng viêm da, đau nhức mỏi cổ tay do hoạt dộng nhiều và bệnh viêm dây chằng .
完膚
なきまでに
叩
きのめす
Quét sạch đến khi không còn gì nữa
皮膚
が
フレーク
のようにはがれている
。
Da đang bong ra thành từng mảnh như vảy.
皮膚保護剤
は
、
ストーマ
の
周囲
の
皮膚
を
便
や
尿
による
刺激
から
守
るために
使用
される
。
Chất bảo vệ da được dùng để ngăn chất thải làm kích ứng vùng da quanh hậu môn nhân tạo.
皮膚
が
乾燥
するのを
防
ぐために
使
われる
クリーム
Kem dùng để chống bị khô da

