膝
膝 - TẤT
膝 (ひざ) — TẤT
TẤT
Phát âm
Kunyomi
ひざ
Onyomi
シツ
Số nét
15
Tần suất 
#2320/2500
Bộ
⺼ 桼
Nghĩa
- đầu gối; khớp gối
VD: 膝下 (dưới gối), 膝行 (quỳ gối và di chuyển)
Ví dụ
膝
を
曲
げて
、
前
を
見
て
。
Gập đầu gối của bạn và nhìn về phía trước của bạn.
膝
の
上
に
ナプキン
を
広
げなさい
。
Đặt khăn ăn trên đùi của bạn.
膝
の
擦
り
傷
が
化膿
してきた
。
Hiện vết thương ở đầu gối đã mưng mủ.
膝
が
(
寒
さや
恐怖
のために
)
ガクガク
して
Đầu gối run lập cập vì rét, vì sợ
膝皿貝
は
潮間帯
の
岩場
に
生息
し
、
波
の
影響
を
受
けやすい
。
Ốc song kinh sống ở các bãi đá trong vùng triều và dễ bị ảnh hưởng bởi sóng.
膝窩動脈
の
損傷
は
、
スポーツ
や
事故
によって
引
き
起
こされることがあります
。
Tổn thương động mạch khoeo có thể do thể thao hoặc tai nạn gây ra.
膝窩静脈
の
圧迫
は
、
長時間
の
立
ち
仕事
や
座位
によって
引
き
起
こされることがあります
。
Áp lực lên tĩnh mạch khoeo có thể do công việc đứng lâu hoặc ngồi lâu gây ra.
牛膝
は
昔
から
薬草
として
使
われてきた
植物
です
。
Ngưu tất là một loại cây đã được sử dụng như một loại thảo dược từ lâu đời.
雪
は
膝
の
深
さだった
。
Tuyết ngập sâu đến đầu gối.
私
は
膝丈
の
スカート
が
好
きです
。
Tôi thích mặc váy dài đến đầu gối.
彼
は
膝
まで
泥
に
浸
かっていた
。
Đầu gối anh ngập sâu trong bùn.
私
は
膝
の
長
さの
スカート
は
好
きです
。
Tôi thích mặc váy dài đến đầu gối.

