膠
膠 - GIAO
膠 (にかわ にべ) — GIAO
GIAO
Phát âm
Kunyomi
にかわ;にべ
Onyomi
コウ;キョウ
Số nét
15
Tần suất 
#2357/2500
Bộ
⺼ 翏
LIỆU 
Nghĩa
- Keo. Lấy da các loài động vật nấu thành cao gọi là giao.
- Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là giao tục [膠續]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc [公大憂, 急為膠續以解之, 而公子不樂] Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui.
- Phàm vật gì dính cũng gọi là giao. Như thụ giao [樹膠] nhựa cây.
- Gắn liền. Như giao trụ cổ sắt [膠柱鼓瑟] đè chặt phím gảy đàn, ý nói kẻ câu nệ không biết biến thông.
- Bền chặt. Như giao tất [膠漆] keo sơn, ý nói bè bạn chơi với nhau thân thiết như keo sơn không rời.
- Thuyền mắc cạn.
- Tên tràng học ngày xưa.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
膠原繊維
Keo dán sợi thô .
膠状
でつける
Gắn bằng chất keo
膠
もない
返事
に
落胆
した
。
Tôi đã thất vọng trước câu trả lời không một chút niềm nở nào.
膠
を
煮詰
めて
接着剤
を
作
る
。
Đun cạn bong bóng cá để làm chất kết dính.
白膠木
の
葉
が
赤
く
染
まる
。
Lá của cây muối nhuộm sắc đỏ.
夏
に
白膠木
の
白
い
花
が
咲
く
。
Hoa trắng của cây muối nở vào mùa hè.
日本語
は
膠着語
の
一例
です
。
Tiếng Nhật là một ví dụ của ngôn ngữ chắp dính.

