膣
膣 - vagina
膣 — vagina
Phát âm
Onyomi
チツ
Số nét
15
Bộ
⺼ 窒
TRẤT 
Nghĩa
- vagina
Ví dụ
膣
に
エストロゲン・クリーム
を
塗
る
Bôi kem estrogen vào âm đạo .
膣
に
エストロゲン・クリーム
を
塗布
する
Bôi kem chữa bệnh phụ khoa
膣
の
背部壁
に
異常
な
腫瘍
がないか
調
べる
Kiểm tra xem có hay không những cục u bất thường ở phía trong của âm đạo
膣圧
の
低下
は
、
産後
の
回復
に
関連
している
場合
がある
。
Sự giảm áp lực âm đạo có thể liên quan đến quá trình phục hồi sau sinh.
膣
の
開口部
を
調
べるために
手袋
をした
指
で
陰唇
を
広
げる
Để kiểm tra miệng âm đạo, người ta dùng ngón tay đeo găng tay nanh rộng cửa mình ra .
膣排気音
は
自然
な
現象
であり
、
特
に
心配
する
必要
はありません
。
Âm thanh thoát khí từ âm đạo là một hiện tượng tự nhiên và không cần phải lo lắng.
膣垢
が
溜
まっていると
、
臭
いや
感染症
の
原因
になることがある
。
"Nếu chất bẩn trong âm đạo tích tụ, nó có thể gây ra mùi hôi hoặc là nguyên nhân của nhiễm trùng."
膣前庭
の
痛
みは
、
女性
にとって
非常
に
不快
で
、
日常生活
に
影響
を
与
えることがあります
。
Đau âm hộ mãn tính có thể rất khó chịu đối với phụ nữ và ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.

