臍
臍 - TỀ
臍 (へそ ほぞ) — TỀ
TỀ
Phát âm
Kunyomi
へそ;ほぞ
Onyomi
セイ;サイ
Số nét
18
Bộ
⺼ 齊
TỀ 
Nghĩa
- Rốn. Lúc đứa trẻ mới sinh còn có cuống nhau dính vào trong bụng gọi là tề đái [臍帶] cuống rốn.
- Vật gì lũm xuống đều gọi là tề. Như qua tề [瓜臍] núm dưa.
- Yếm cua.
Ví dụ
臍帯血
の
幹細胞
Tế bào thân của dây rốn
臍下三寸
の
所
に
力
を
入
れる
。
Dồn lực vào vị trí dưới rốn ba tấc (vùng đan điền).
臍下
を
冷
やさないように
注意
する
。
Chú ý đừng để bị lạnh vùng bụng dưới quanh rốn.
臍下丹田
に
力
を
込
めて
、
深
く
呼吸
する
。
Dồn lực vào vùng đan điền dưới rốn và hít thở sâu.
臍
の
ゴマ
を
無理
に
取
ると
、
炎症
を
起
こす
可能性
がある
。
Nếu cố ép lấy ghét rốn ra, có khả năng sẽ gây viêm nhiễm.
櫓臍
は
櫓
を
回転
させるための
重要
な
支点
である
。
Chốt điểm tựa là điểm tựa quan trọng để xoay mái chèo.
彼
は
臍
を
固
めて
一世一代
の
大事業
に
乗
り
出
した
。
Anh quyết tâm bắt tay vào công việc kinh doanh chỉ có một lần trong đời.
胎盤
と
臍帯
を
通
して
母親
の
血液
から
胎児
の
血液
へと
運
ばれる
...được đưa từ máu của mẹ vào máu của thai nhi thông qua nhau và dây rốn .
Wharton
ジェリー
は
、
臍帯
の
中
にある
ゲル状
の
組織
で
、
胎児
の
血管
を
保護
する
役割
があります
。
Chất keo Wharton là mô dạng gel nằm trong dây rốn, có vai trò bảo vệ mạch máu của thai nhi.
僕
は
、
僕
の
母
の
胎内
にいるとき
、
お
臍
の
穴
から
、
僕
の
生
れる
家
の
中
を
、
覗
いてみて
、
「
こいつは
、
いけねえ
」
と
、
思
った
。
Khi tôi còn trong bụng mẹ, tôi đã nhìn qua rốn của mẹ vàongôi nhà nơi tôi sẽ sinh ra và tôi nghĩ: "Điều này sẽ không thành công".
彼女
は
姑
の
気
にさわるようなことを
言
わなければよかったと
臍
を
噛
んだ
。
Cô cay đắng hối hận vì đã nói điều gì đó khiến mẹ chồng cô không hài lòng-pháp luật.

