臥
臥 - NGỌA
臥 (ふせ.る ふ.せる ふ.す) — NGỌA
NGỌA
Phát âm
Kunyomi
ふせ.る;ふ.せる;ふ.す
Onyomi
ガ
Số nét
9
Bộ
人
NHÂN
臣
THẦN 
Nghĩa
- Nằm. Vương Hàn [王翰] : Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỷ nhân hồi [醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回] (Lương Châu từ [涼州詞]) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
- Nghỉ ngơi.
- Dẹp hết, thôi. Như ngọa danh lợi giả tả sinh nguy [臥名利者寫生危] dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái lụy hiểm nguy.
- Ngắm nghía. Đời Lục triều [六朝] gọi sự đọc sách là ngọa du [臥遊] ý nói không phải đi đâu mà được ngắm nghía các thắng cảnh vậy.
- Phàm vật gì để ngang cũng gọi là ngọa cả.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふせ.る
| 臥せる | ふせる | Nằm xuồng |
ふ.せる
| 臥せる | ふせる | Nằm xuồng |
ふ.す
| 臥す | ふす | Tới chỗ uốn xuống |
Onyomi
Ví dụ
病臥
の
室
は
帰依
の
堂
。
Nhà quy y chính là nơi phòng bệnh .
仰臥位低血圧症候群
Hội chứng huyết áp thấp .
新
しい
臥具
を
購入
して
、
寝心地
が
良
くなりました
。
Tôi đã mua đồ ngủ mới và cảm thấy thoải mái hơn khi ngủ.
洞窟
の
奥
に
臥竜
が
潜
んでいる
。
Một con rồng nằm đang ẩn mình sâu trong hang động.
私
は
長
い
間臥薪嘗胆
の
苦
しみをなめた
。
Tôi đã phải vật lộn dưới những khó khăn cùng cực trong một thời gian dài.
洞窟
の
奥底
で
臥龍
が
静
かに
時
を
待
つ
。
Sâu thẳm trong hang động, một con ngọa long đang lặng lẽ chờ đợi thời cơ.
立
たせば
玉藻
の
如臥
こやせば
川藻
のごとく
Nếu đứng dậy thì giống như rong biển, nếu nằm xuống thì giống như rong sông.
彼
はまだ
世
に
知
られていない
臥竜
だ
。
Anh ấy là một bậc kỳ tài chưa gặp thời, vẫn chưa được thế gian biết đến.
彼
はまだ
世
に
知
られていない
臥龍
のような
存在
だ
。
Anh ấy là một sự tồn tại giống như ngọa long, vẫn chưa được thế gian biết đến.
年齢
のいかんによらずその
仕事臥
できるだろう
。
Bạn có thể làm công việc đó bất kể tuổi tác
彼
は
政治
の
世界
から
引退
して
、
故郷
に
帰臥
した
。
Ông ấy đã rút lui khỏi thế giới chính trị và về quê để quy ẩn.
切羽詰
まった
時
だけ
人
は
神
に
祈
る
。
/
病臥
は
室
の
帰依
の
堂
。
Chỉ cầu chúa khi gặp bước đường cùng

