臨
臨 - LÂM, LẤM
臨 (のぞ.む) — LÂM, LẤM
LÂM, LẤM
Phát âm
Kunyomi
のぞ.む
Onyomi
リン
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#722/2500
Bộ
臣
THẦN
𠂉 品
PHẨM 
Nghĩa
- trông xuống; đối diện
(a) nhìn xuống; đứng ở trên cao
VD: 君臨 (trị vì)
(b) người địa vị cao đích thân đến nơi
VD: 来臨 (đến dự), 光臨 (hạ cố ghé thăm)
(c) đối mặt; có mặt tại hiện trường
VD: 臨海 (gần biển), 臨終 (lúc sắp qua đời)
- đặt cạnh làm mẫu; sao chép
VD: 臨書 (chép lại chữ mẫu), 臨模 (mô phỏng theo mẫu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
臨時休校
Sự nghỉ học tạm thời .
臨時特集号
Phụ san đặc biệt
臨場感
あふれる
画面
Màn hình sống động
臨時列車
が
入線
する
。
Đoàn tàu tạm thời đi vào tuyến đường sắt.
臨床経過
と
相関
する
Tương quan với quá trình lâm sàng.
臨時閣議
に
一般会計予算
と
財政投融資計画
の
原案
を
提出
する
Đệ trình bản phác thảo cho các dự án đầu tư tài chính và cho vay tại cuộc họp nội các lâm thời .
臨時雇用
は
凍結状態
になり
、
当分
の
間
はいきづまったままのようだ
Việc thuê tạm thời đã đóng băng và gần như ngừng lại tại thời điểm hiện tại. .
形臨
は
、
書道
の
基本的
な
練習方法
です
。
Viết theo mẫu là phương pháp luyện tập cơ bản của thư pháp.
彼
は
臨時雇
いを
採用
した
。
Anh nhận thêm công nhân.
彼
は
臨機応変
の
処置
を
取
った
。
Ông đã thực hiện các bước thích hợp để đáp ứng tình hình.
その
臨時株主総会
は
手順
どおりにうまく
行
った
。
Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lâm thời đó đã được tiến hành thuận lợi theo đúng trình tự.
まさに
臨機応変
の
対応
。
見事
というべきだね
。
Anh ấy xử lý mọi thứ một cách tuyệt vời, chơi nó bằng tai theo cách hoàn toàn. tôi phải nóianh ấy đã làm một công việc xuất sắc.

