至
至 - CHÍ
至 (いた.る) — CHÍ
CHÍ
Phát âm
Kunyomi
いた.る
Onyomi
シ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#996/2500
Bộ
一
NHẤT
厶
KHƯ
土
THỔ 
Nghĩa
- hết mức; cực kỳ
VD: 至言 (lời nói chí lý), 至急 (khẩn cấp)
- đến; tới; đạt đến
VD: 乃至 (cho đến), 必至 (tất yếu) - ngày chí (ngày mặt trời đạt đến điểm cực)
VD: 夏至 (hạ chí), 冬至 (đông chí)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
いた.る
Onyomi
Ví dụ
至急電報料
Phí đánh điện khẩn cấp .
至適薬剤
を
同定
する
Chỉ định loại thuốc phù hợp .
至急御返事
いただけませんか
。
Bạn vui lòng trả lời ngay khi bạn có thể?
至急話
したいことがあるのです
。
Tôi có chuyện cần nói với anh ấy một cách nhanh chóng.
至福
の
時
はしばしば
不安
に
妨
げられた
。
Niềm hạnh phúc thường bị gián đoạn bởi lo lắng.
至急電報
が
彼女
を
大急
ぎで
東京
に
連
れ
戻
した
。
Một bức điện khẩn cấp đưa cô ấy gấp rút trở lại Tokyo.
夏至
と
冬至
を
合
わせて
二至
と
呼
びます
。
Hạ chí và Đông chí được gọi chung là nhị chí.
必至
です
。
Nó không thể tránh khỏi.
冬至
の
日
に
冬至南瓜
を
食
べると
、
風邪
をひかないと
言
われている
。
Người ta tin rằng ăn bí đỏ vào ngày Đông chí sẽ giúp tránh bị cảm lạnh.
冬至
の
日
に
冬至粥
を
食
べると
、
一年健康
で
過
ごせると
言
われている
。
Người ta nói rằng ăn cháo đậu đỏ vào ngày Đông chí sẽ giúp có một năm khỏe mạnh.
夏至
は
、
一年中
で
最
も
昼
の
長
い
日
である
Hạ chí là ngày dài nhất trong một năm
大至急
お
願
い
、
なるべく
早
くお
願
いします
。
Tôi cần nó CÀNG SỚM CÀNG TỐT.

