舌
舌 - THIỆT
舌 (した) — THIỆT
THIỆT
Phát âm
Kunyomi
した
Onyomi
ゼツ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1830/2500
Bộ
千
THIÊN
口
KHẨU 
Nghĩa
- lưỡi; vật có hình dạng như lưỡi
VD: 舌根 (gốc lưỡi), 舌端 (đầu lưỡi)
- lời nói
VD: 舌禍 (họa từ miệng), 筆舌 (lời văn và lời nói)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
した
Onyomi
Ví dụ
舌噛
んだ
!
Tôi cắn phải lưỡi.
舌禍
を
被
る
Chịu khiển trách vì lỡ lời.
舌打
ちする
Tặc lưỡi .
舌
が
〜
(
と
)
する
Lưỡi bị phòng rộp lên .
舌戦
を
交
える
Xảy ra cuộc khẩu chiến
舌戦
で
対決
する
Đối đầu trong cuộc khẩu chiến .
舌戦
を
展開
する
Gây ra cuộc khẩu chiến.
舌
で
虫歯
をいじる
Lấy lưỡi chạm vào cái răng sâu .
舌
が
痺
れるほど
辛
い
Cay đến tê lưỡi .
舌
を
出
してください
。
Hãy lè lưỡi của bạn.
舌
を
見
せてください
。
Hãy để tôi xem lưỡi của bạn.
舌
を
焼
くような
辛
い
味
Vị cay nồng đến bỏng lưỡi.

