舎
舎 - XÁ
舎 (やど.る) — XÁ
XÁ
Phát âm
Kunyomi
やど.る
Onyomi
シャ;セキ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1170/2500
Bộ
土
THỔ
𠆢 口
KHẨU 
Nghĩa
- nhà; chỗ trọ; tòa nhà; ở trọ
VD: 駅舎 (nhà ga), 宿舎 (ký túc xá), 庁舎 (tòa nhà văn phòng chính phủ)
- lộ trình một ngày của quân đội
VD: 三舎 (ba ngày đường) - cách gọi khiêm nhường với người thân
VD: 舎弟 (em trai mình), 舎兄 (anh trai mình) - đặt; để ; dừng
Onyomi
Ví dụ
舎人
が
王族
の
身辺
を
警護
する
。
Thị vệ canh gác xung quanh hoàng tộc.
校舎
の
改築
Việc xây dựng lại khu lớp học .
田舎
の
風習
Phong tục ở quê
田舎
で
暮
らす
Sống ở nông thôn .
田舎
くさい
服
。
Bộ quần áo kiểu nhà quê.
田舎
が
好
きかね
。
Thích nông thôn chứ nhỉ!
校舎
は
全焼
した
。
Ngôi trường bị cháy thành tro.
宿舎
を
撤収
する
Rút khỏi doanh trại
兵舎
を
清潔
に
保
つ
Giữ gìn sạch sẽ tại trại lính.
田舎
に
引
っ
越
したい
。
Tôi muốn chuyển đến sống trong nước.
田舎
には
娯楽
がない
。
Không có giải trí ở nông thôn.
田舎
に
住
んでいます
。
Tôi sống ở nông thôn.

