舞
舞 - VŨ
舞 (ま.う -ま.う まい) — VŨ
VŨ
Phát âm
Kunyomi
ま.う;-ま.う;まい
Onyomi
ブ
Số nét
15
JLPT
N3
Tần suất 
#655/2500
Bộ
無
VÔ
舛
SUYỄN 
Nghĩa
- múa; nhảy múa; điệu múa
VD: 舞踏 (khiêu vũ), 舞踊 (điệu múa)
- đùa giỡn
VD: 舞文 (chơi chữ) - khích lệ; cổ vũ
VD: 鼓舞 (cổ vũ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まい
Onyomi
Ví dụ
舞
を
一肱舞
う
。
Nhảy một hồi múa.
舞
い
茸
Nấm cuộn .
舞台
で
一差
の
舞
を
披露
する
。
Trình diễn một điệu múa trên sân khấu.
舞踊
の
舞台
で
、
立方
は
地方
の
演奏
に
合
わせて
華
やかに
舞
う
。
Trên sân khấu múa, các vũ công biểu diễn một cách lộng lẫy theo tiếng nhạc của các nhạc công.
舞踏病症候群
Chứng múa giật
舞台裏
での
交渉
Thương lượng đằng sau sân khấu. .
舞台裏
での
合意
Thỏa thuận đằng sau sân khấu.
舞手
が
朱
を
翻
す
。
Người vũ công tung bay tà áo choàng đỏ tươi.
舞踏会
に
出席
する
Tham dự dạ hội khiêu vũ .
舞台装置
を
変
える
Thay đổi bài trí sân khấu.
舞台
は
シカゴ
に
変
わった
。
Khung cảnh chuyển sang Chicago.
舞台
に
泥舟
が
置
かれた
。
Cái hộp bùn đã được đặt trên sân khấu.

