舟
舟 - CHU
舟 (ふね ふな- -ぶね) — CHU
CHU
Phát âm
Kunyomi
ふね;ふな-;-ぶね
Onyomi
シュウ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#1786/2500
Bộ
ノ 一
NHẤT
冂
QUYNH
丶
CHỦ 
Nghĩa
- thuyền; thuyền nhỏ
VD: 舟運 (vận tải đường thủy), 舟艇 (thuyền nhỏ)
- bồn tắm hình dạng giống thuyền
VD: 湯舟 (bồn tắm)
Mẹo
- しゅうまつ、ふな遊あそびで川か…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふね
ふな-
-ぶね
Onyomi
Ví dụ
舟
は
行方不明
だ
。
Con thuyền bị mất.
舟
を
水心
に
漕
ぎ
出
す
。
Chèo thuyền ra giữa dòng nước.
舟人
が
巧
みに
櫂
を
操
る
。
Người lái thuyền điều khiển mái chèo một cách khéo léo.
舟形
の
面積
を
求
める
公式
。
Công thức tính diện tích hình quạt.
舟
は
港
にいかりを
下
ろした
。
Con thuyền hạ neo tại cảng.
舟人
たちが
岸辺
の
景色
を
眺
めている
。
Những người trên thuyền đang ngắm nhìn phong cảnh bên bờ sông.
小舟
で
川
を
降
る
。
Đi xuôi dòng sông bằng một con thuyền nhỏ.
小舟
が
波
の
上
に
揺蕩
う
。
Con thuyền nhỏ dập dềnh trên sóng nước.
竜舟競争
は
チームワーク
が
重要
な
スポーツ
だ
。
Đua thuyền rồng là một môn thể thao mà tinh thần đồng đội rất quan trọng.
小舟
は
荒波
で
激
しく
揺
れた
。
Con thuyền nhỏ nhấp nhô trên biển động.
川舟
が
静
かに
川
を
下
っていく
。
Con thuyền sông đang lặng lẽ xuôi dòng.
小舟
に
竿
さして
川
をさかのぼる
Chèo thuyền vượt sông

