船
船 - THUYỀN
船 (ふね ふな-) — THUYỀN
THUYỀN
Phát âm
Kunyomi
ふね;ふな-
Onyomi
セン
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#713/2500
Bộ
舟
CHU
㕣
Nghĩa
- thuyền; tàu
VD: 船頭 (người lái thuyền), 船舶 (tàu thuyền), 汽船 (tàu hơi nước)
Mẹo
- せん週しゅう、はじめてふねで旅…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふな-
Onyomi
Ví dụ
船
を
〜
Kéo thuyền về .
船
は
南
に
船首
を
向
けた
。
Con tàu đã hướng mũi về phía nam.
船荷
を
〜
Dỡ hàng khỏi tầu.
船
は
2
日
で
船荷
を
積
んだ
。
Hai ngày nữa con tàu sẽ chuyển hàng.
船頭多
くして
船
、
山
に
登
る
。
Quá nhiều đầu bếp làm hỏng nước dùng.
船
をこぐ
Chèo thuyền.
船
に
弱
い
Say sóng (khi đi tàu biển)
船
の
汽笛
Còi tàu
船長
は
船
のすべてを
統制
する
。
Thuyền trưởng điều khiển toàn bộ con tàu.
船長
は
船
のすべてを
支配
する
。
Thuyền trưởng điều khiển toàn bộ con tàu.
船長
は
船
と
乗組員
を
統率
する
。
Một thuyền trưởng điều khiển con tàu của mình và thủy thủ đoàn.
船舶
の
抑留
Sự giam tàu thuyền

