艦
艦 - HẠM
艦 — HẠM
HẠM
Phát âm
Onyomi
カン
Số nét
21
JLPT
N1
Tần suất 
#1363/2500
Bộ
舟
CHU
監
GIAM 
Nghĩa
- tàu chiến; tàu dùng cho chiến đấu
VD: 艦船 (tàu chiến), 艦隊 (hạm đội)
Onyomi
Ví dụ
艦長
は
全艦撤退
を
命
じた
。
Thuyền trưởng đã ra lệnh rút lui toàn bộ tàu.
艦船工廠
Xưởng chế tạo vũ khí cho tàu thuyền
戦艦
を
沈
める
Đánh đắm chiến hạm.
戦艦
の
副砲
は
、
小型艦艇
や
航空機
に
対
する
防御
に
使
われる
。
Pháo phụ của thiết giáp hạm được sử dụng để phòng thủ chống lại tàu nhỏ và máy bay.
戦艦
ビスマルク
号
を
海
のもくずとするには
、
何発
もの
魚雷
を
命中
させなければならなかった
。
Phải mất nhiều quả ngư lôi để đưa thiết giáp hạm Bismarck đến chỗ của Davy Joneskhóa.
海防艦
Tàu chiến phòng thủ ven biển .
海軍艦艇
Hạm đội hải quân
機動艦艇
Hạm đội cơ động
軍用艦艇
Đoàn xe quân dụng
護衛艦
は
敵
の
潜水艦
に
向
けて
アスロック
を
発射
しました
。
Chiến hạm hộ tống đã phóng tên lửa ASROC về phía tàu ngầm địch.
予備艦隊
に
編入
される
Được thu nạp vào đội quân dự bị. .
潜水艦
が
海上
に
浮上
する
Tàu ngầm nổi lên trên mặt biển.

