良
良 - LƯƠNG
良 (よ.い -よ.い い.い -い.い) — LƯƠNG
LƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
よ.い;-よ.い;い.い;-い.い
Onyomi
リョウ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#501/2500
Nghĩa
- tốt; ưu tú; đáng mến
VD: 良好 (tốt đẹp), 良識 (nhận thức tốt), 善良 (lương thiện)
- hơi; khá là
Mẹo
- このりょう心しん市場しじょうの…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よ.い
Onyomi
Ví dụ
良
い
フライト
を
!
Có một chuyến bay tốt đẹp!
良
い
娘
は
良
い
妻
になるものだ
。
Một người con gái tốt sẽ làm một người vợ tốt.
良
い
休暇
を
。
Chúc bạn một kỳ nghỉ vui vẻ.
良
い
一日
を
。
Chúc một ngày tốt lành.
良
いか
否
か
Có tốt hay không? .
良
い
週末
を
。
Cuối tuần vui vẻ!
良
い
考
えだね
!
Đó là một ý kiến hay!
良
い
質問
です
。
Đó là một câu hỏi hay.
良
い
歌声
だね
。
Bạn chắc chắn có một giọng hát hay!
良
いご
週末
を
。
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
良心
が
咎
める
Lương tâm cắn rứt.
良薬口
に
苦
し
。
Thuốc tốt có vị đắng.

