艶
艶 - DIỄM
艶 (つや なま.めかしい あで.やか つや.めく なま.めく) — DIỄM
DIỄM
Phát âm
Kunyomi
つや;なま.めかしい;あで.やか;つや.めく;なま.めく
Onyomi
エン
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#2207/2500
Bộ
豊
PHONG
色
SẮC 
Nghĩa
- tình yêu; chuyện yêu đương nam nữ
VD: 艶書 (thư tình), 艶聞 (tin đồn tình ái)
- quyến rũ; đẹp rực rỡ; kiều diễm
VD: 艶姿 (dáng vẻ quyến rũ), 艶態 (điệu bộ gợi cảm), 艶容 (dung nhan kiều diễm) - ngưỡng mộ; ghen tị
VD: 艶羨 (ghen tị)
Ví dụ
艶
のある
Bóng, nhẵn bóng
彼女
の
艶
やかな
黒髪
に
見
とれる
。
Tôi bị mê hoặc bởi mái tóc đen bóng mượt của cô ấy.
彼女
の
艶
めく
声
に
誰
もが
聞
き
惚
れた
。
Mọi người đều say đắm trước giọng nói đầy quyến rũ của cô ấy.
この
馬
は
毛艶
が
良
く
、
健康
そうに
見
える
。
Con ngựa này có bộ lông bóng mượt, trông rất khỏe mạnh.
彼
は
若
い
頃
の
数々
の
艶事
を
、
懐
かしそうに
友人
たちへ
語
って
聞
かせた
。
Ông ấy bồi hồi kể lại cho bạn bè nghe những thiên tình sử về những chuyện phong lưu thời trai trẻ với vẻ mặt đầy hoài niệm.
ベテランアナウンサー
の
艶
のある
落
ち
着
いた
声
は
、
聴
く
人
の
心
を
惹
きつける
。
Chất giọng trầm ấm, mượt mà đầy đặn của người phát thanh viên kỳ cựu luôn có một sức hút kỳ lạ với người nghe.
磨
き
上
げられた
黒檀
の
机
が
艶
めく
。
Chiếc bàn bằng gỗ mun được đánh bóng kỹ lưỡng trông thật bóng loáng.
炊
き
立
ての
新米
は
一粒一粒
に
艶
があって
、
見
ているだけでも
食欲
をそそる
。
Những hạt cơm mới vừa chín tới óng ả căng bóng, chỉ nhìn thôi cũng đủ ứa nước miếng.
この
石鹸
を
使
えば
彼女
の
顔
の
色艶
がよくなるだろう
。
Xà phòng này sẽ cải thiện làn da của cô ấy.
着飾
った
女優
たちが
レッドカーペット
の
上
で
華
やかに
艶
を
競
い
合
った
。
Dàn minh tinh xúng xính xiêm y lộng lẫy thi nhau khoe sắc kiều diễm trên thảm đỏ.
毎日
の
スキンケア
を
丁寧
に
見直
したおかげで
、
肌
に
自然
な
艶
が
出
てきた
。
Nhờ chăm chút lại chu trình dưỡng da hàng ngày một cách cẩn thận, làn da của tôi đã lấy lại được vẻ căng bóng tự nhiên.
年齢
を
重
ねて
経験
を
積
んだことで
、
彼
の
演
じる
芝居
に
独特
の
艶
が
出
てきた
。
Cùng với sự từng trải theo năm tháng, nét diễn xuất của anh ấy giờ đây đã đượm thêm sức hút rất riêng.

