芋
芋 - DỤ, HU, VU
芋 (いも) — DỤ, HU, VU
DỤ, HU, VU
Phát âm
Kunyomi
いも
Onyomi
ウ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#2418/2500
Bộ
于
VU
艹
THẢO 
Nghĩa
- củ khoai; khoai môn; các loại khoai
VD: 芋粥 (cháo khoai), 芋頭 (củ khoai môn chính)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
芋掘
りをする
Đào khoai
芋
づる
式
に
検挙
された
。
Bị bắt hết lần này đến lần khác
芋茎
は
煮物
にすると
美味
しい
。
Dọc mùng khi đem nấu món kho thì rất ngon.
芋茎
を
水
で
戻
して
煮物
にする
。
Ngâm dọc mùng khô vào nước rồi đem đi kho.
芋
の
柄
を
乾燥
させて
保存
する
。
Phơi khô cuống khoai để bảo quản.
里芋
の
親芋
から
子
を
切
り
離
す
。
Tách củ con ra khỏi củ cái của khoai môn.
唐芋
は
、
甘
みが
強
く
、
焼
き
芋
や
天
ぷらなどに
使
われることが
多
いです
。
Khoai lang có vị ngọt đậm và thường được dùng để làm khoai nướng hoặc tempura.
京芋
を
煮物
にして
食
べたら
、
とても
美味
しかったです
。
Tôi đã nấu khoai môn hình tôm và ăn thì thấy rất ngon.
焼
き
芋嫌
い
!
Tôi không thích khoai tây nướng
〜
に
芋掘
りに
行
く
Đi đến ~ để đào khoai .
この
芋虫
がきれいな
蝶
になるのだ
。
Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm xinh đẹp.
山
の
芋
をすりおろして
、
とろろご
飯
を
作
った
。
Tôi đã mài khoai mỡ để làm món cơm tororo.

