花
花 - HOA
花 (はな) — HOA
HOA
Phát âm
Kunyomi
はな
Onyomi
カ;ケ
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#578/2500
Bộ
艹
THẢO
化
HÓA 
Nghĩa
- hoa; hoa của cây cỏ
VD: 花粉 (phấn hoa), 花弁 (cánh hoa)
- hình dáng hoa; vẻ đẹp như hoa
VD: 花押 (chữ ký cách điệu), 花燭 (đèn hoa chúc)
Mẹo
- か瓶びんにはなを挿さす。Cắm…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
花壇用
の
草花
Hoa cỏ (hoa dại) để cắm .
花瓶
Lọ hoa
花瓶
の
中
の
花
は
バラ
です
。
Hoa trong bình là hoa hồng.
花
の
都
Thành phố hoa lệ
花瓶
は
〜
Lọ hoa bị đổ .
花
の
エッセンス
Mật hoa
花
の
茎
Cuống hoa
花鳥文
Bài văn tả cảnh thiên nhiên .
花冠柄
Hoa văn hình vòng hoa
花火
の
火花
が
八々
に
散
る
。
Tia lửa pháo hoa tỏa ra khắp nơi.
花瓶
に
珍
しい
花
が
見
える
。
Tôi thấy một bông hoa hiếm trong bình.
花柄
の
カーテン
Rèm vải có hoa

