芳
芳 - PHƯƠNG
芳 (かんば.しい) — PHƯƠNG
PHƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
かんば.しい
Onyomi
ホウ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1302/2500
Bộ
艹
THẢO
方
PHƯƠNG 
Nghĩa
- thơm ngát; có mùi hương dễ chịu
VD: 芳香 (hương thơm), 芳醇 (thơm nồng)
- hương thơm; mùi thơm
- kính ngữ dùng cho những việc liên quan đến người khác
VD: 芳意 (thiện ý), 芳志 (chí hướng cao đẹp), 芳書 (thư kính gửi người khác) - danh tiếng tốt; vinh dự
VD: 芳声 (tiếng tăm tốt), 芳名 (tên tuổi cao quý)
Onyomi
Ví dụ
芳
しい
花
Hoa thơm .
芳
しいにおいがする
Có mùi thơm
芳香
オイル
を
垂
らしたお
湯
に
浸
かる
Đắm mình trong nước được pha với dầu thơm.
芳男
は
反証
があるにもかかわらず
、
そう
信
じ
続
けた
。
Yoshio vẫn tin vào điều đó bất chấp bằng chứng.
芳美
が
失恋
したって
泣
いてたけど
、
あれは
絶対演技
よ
。
Yoshimi khóc nói rằng cô ấy bị thất tình nhưng tôi nói cô ấy chỉ đóng kịch thôi.
芳田氏
は
山形県
に
生
まれ
、
日本大学芸術学部油絵科
を
卒業
する
。
Ông Yoshida sinh ra ở tỉnh Yamagata và tốt nghiệp trường NihonĐại học Nghệ thuật với bằng cấp về sơn dầu.
僕
の
芳恵
への
思
いは
募
るばかりだった
。
Tình cảm của tôi dành cho Yoshie không thay đổi.
都
の
西芳寺
は
別名
「
苔寺
」
とも
呼
ばれる
.
Chùa Saihoji ở Kyoto có biệt danh khác là chùa Mossy.
息子
の
芳
しくない
成績表
を
見
て
、
スミス
氏
はうめき
声
を
上
げた
Ông Smith đã rên lên khi nhìn thấy bảng thành tích không được tốt đẹp cho lắm của cậu con trai .
歌川国芳
は
、
合巻
の
挿絵
を
数多
く
手
がけたことで
知
られている
。
Utagawa Kuniyoshi nổi tiếng nhờ vẽ nhiều tranh minh họa cho thể loại Gōkan.
本格的
な
芳香
を
楽
しむには
Để thưởng thức mùi nước hoa thực sự .
メビウス
芳香族性
を
持
つ
化合物
は
、
新
しい
種類
の
化学反応
を
示
す
可能性
がある
。
Có khả năng rằng các hợp chất có hương thơm Möbius sẽ thể hiện các phản ứng hóa học mới.

