芸
芸 - NGHỆ
芸 (う.える のり わざ) — NGHỆ
NGHỆ
Phát âm
Kunyomi
う.える;のり;わざ
Onyomi
ゲイ;ウン
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#719/2500
Bộ
艹
THẢO
云
VÂN 
Nghĩa
- cây lâu năm thuộc họ cửu lý hương
VD: 芸香 (cây cửu lý hương), 芸帙 (bao sách có tẩm hương thảo chống mọt)
- nhổ cỏ; cắt cỏ
VD: 芸夫 (người làm cỏ)
Mẹo
- あのげい能人のうじんは芸術げい…
Onyomi
Ví dụ
芸術
のための
芸術
Nghệ thuật vị nghệ thuật
芸術
が
〜
する
Nghệ thuật đang phát triển .
芸術家
の
アトリエ
Ảnh viện của nghệ thuật gia .
芸術的舞踊
Nhảy nghệ thuật
芸
は
身
を
助
く
。
Thành quả là một người bạn đang cần.
芸術的
な
感性
Cảm nhận nghệ thuật
芸術家
を
気取
る
Ra vẻ nghệ sĩ
芸
は
身
を
助
ける
。
Nghệ thuật mang lại bánh mì.
芸術
を
愛好
する
Yêu nghệ thuật
芸術
が
大好
きだね
。
Tôi là một fan hâm mộ lớn của nghệ thuật.
芸能関係
の
弁護士
Luật sư liên quan đến nghệ thuật
芸術
や
事業
への
後援
Hỗ trợ cho nghệ thuật và sự nghiệp .

