芽
芽 - NHA
芽 (め) — NHA
NHA
Phát âm
Kunyomi
め
Onyomi
ガ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1691/2500
Bộ
牙
NHA
艹
THẢO 
Nghĩa
- mầm cây; chồi non
VD: 発芽 (nảy mầm), 胚芽 (phôi mầm), 緑芽 (mầm xanh)
- nảy mầm; đâm chồi
VD: 萌芽 (đâm chồi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
め
Onyomi
Ví dụ
芽条突然変異
Đột biến trong điều kiện nảy mầm
芽
がでてきた
。
Các chồi chỉ đang hiển thị.
麦芽糖
Đường mạch nha .
発芽玄米
Thóc nảy mầm
摘芽
する
Tỉa chồi/bấm chồi .
幼芽鞘
は
、
新
しい
芽
を
外的要因
から
守
る
。
Bao mầm non bảo vệ chồi mới khỏi các tác nhân bên ngoài.
冬芽
が
膨
らみ
始
めると
、
春
の
訪
れを
感
じる
。
Khi mầm đông bắt đầu nảy nở, tôi cảm nhận được mùa xuân đang đến.
赤芽球
は
、
血液中
で
赤血球
に
発展
する
前
の
細胞
です
。
Nguyên hồng cầu là tế bào trước khi phát triển thành hồng cầu trong máu.
骨芽細胞腫
は
一般的
には
良性
ですが
、
早期
の
発見
が
重要
です
。
U nguyên bào xương thường là lành tính, nhưng việc phát hiện sớm là rất quan trọng.
木
の
芽時
Mùa cây đâm chồi
木
が
芽
をふいている
。
Cây cối đang đâm chồi nảy lộc.
種
が
芽
を
出
すには
空気
と
水
が
必要
である
。
Hạt giống phải có không khí và nước để phát triển.

