苛
苛 - HÀ
苛 (いじ.める さいな.む いらだ.つ からい こまかい) — HÀ
HÀ
Phát âm
Kunyomi
いじ.める;さいな.む;いらだ.つ;からい;こまかい
Onyomi
カ
Số nét
8
Bộ
可
KHẢ
艹
THẢO 
Nghĩa
- cay nghiệt; hà khắc; tàn nhẫn; khiển trách
VD: 苛虐 (ngược đãi), 苛酷 (khắc nghiệt), 苛政 (chính sách hà khắc)
- nhỏ nhặt; phiền toái
- hành hạ; dằn vặt
- bắt nạt
- nóng nảy; khó chịu; bồn chồn
Ví dụ
苛々
を
感
じる
Cảm thấy sốt ruột
苛々
させないでくれ
Đừng làm tôi sốt ruột
苛税
Thuế cao
苛立
つ
Công việc này rất tỉ mỉ và phiền toái, nhưng phải làm một cách cẩn thận.bị chọc tức
苛性
カリ
は
最
もよく
知
られた
アルカリ
の
一
つである
Kali cacbonat ăn da là một trong những alkan phổ biến
苛酷
な
価格競争
の
中
で
、
A
社
は
我々
をけしかけて
B
社
と
戦
わせて
漁夫
の
利
を
得
ようとしている
。
Công ty A đang cố gắng chơi chúng tôi với Công ty B trong một cuộc chiến giá gay gắt.
彼
は
苛立
っていた
。
Anh trở nên cáu kỉnh.
彼
は
苛立
たしい
表現
で
答
えた
。
Anh ta trả lời với vẻ khó chịu.
あれこれ
苛々
している
主婦
は
、
電話
が
鳴
るとすぐさま
受話器
を
取
った
。
Bà nội trợ lo lắng nghe thấy tiếng chuông điện thoại và nhanh chóng nhấc máyngười nhận.
この
騒音
は
苛々
する
。
Tiếng ồn này thật khó chịu.
この
騒音
は
苛々
する
。
Tiếng ồn này thật khó chịu.
弱
い
子
どもを
苛
めるな
。
Đừng có bắt nạt những đứa trẻ yếu hơn.

