若
若 - NHƯỢC, NHÃ
若 (わか.い わか- も.しくわ も.し も.しくは ごと.し) — NHƯỢC, NHÃ
NHƯỢC, NHÃ
Phát âm
Kunyomi
わか.い;わか-;も.しくわ;も.し;も.しくは;ごと.し
Onyomi
ジャク;ニャク;ニャ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#458/2500
Bộ
右
HỮU
艹
THẢO 
Nghĩa
- trẻ; non nớt
VD: 若年 (tuổi trẻ), 若輩 (người trẻ tuổi, người ít kinh nghiệm)
- ngươi; bạn
- chữ dùng để phiên âm tiếng Phạn
VD: 般若 (Bát nhã) - nếu; giả sử (trợ từ giả định)
- trợ từ đi kèm với từ miêu tả trạng thái
VD: 自若 (tự tại) - sánh bằng; ngang bằng
- thế nào; làm sao; bao nhiêu (từ dùng để hỏi phương pháp hoặc cách thức)
- hoặc (từ biểu thị sự lựa chọn)
- như; giống như (trợ từ so sánh)
- một chút; một ít
VD: 若干 (một vài) - viết tắt của tỉnh cổ Wakasa
VD: 若州 (Wakashu - tỉnh Wakasa)
Mẹo
- わかい人ひと、もしくはジャクと…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
も.しくは
| 若しくは | もしくは | Hoặc là |
Onyomi
ジャク
ニャク
| 老若 | ろうにゃく | Mọi lứa tuổi |
ニャ
| 般若 | はんにゃ | Trí huệ (từ Phật giáo: prajnaparamita) |
Ví dụ
若
グラス
Cỏ non
若者
Người trẻ, giới trẻ
若手
アーティスト
Nghệ sĩ trẻ
若
い
時
Thời còn trẻ
若者
の
アイディアリズム
Sự lý tưởng hóa của những người trẻ tuổi
若葉
の
時
Thời tiết đầu xuân
若返
り
法
Phép cải lão hoàn đồng .
若
いなあ
。
Bạn còn trẻ.
若
い
父親
Người bố trẻ tuổi .
若者
の
鋭気
Nhuệ khí tuổi trẻ .
若
ければなあ
。
Tôi ước mình còn trẻ.
若草
の
芽生
え
Cỏ nảy mầm

