茄
茄 - GIA
茄 — GIA
GIA
Phát âm
Onyomi
カ
Số nét
8
JLPT
N1
Bộ
加
GIA
艹
THẢO 
Nghĩa
- Cây cà. Như ba gia [番茄] cà chua, còn gọi là tây hồng thị [西紅柿].
- Cuống sen, giò sen.
Onyomi
カ
| 赤茄子 | あかなす | Cây cà chua |
Ví dụ
悪茄子
は
畑
で
繁殖
する
有害
な
植物
です
。
Cây cà dại là loài thực vật có hại sinh sôi trong ruộng đồng.
水茄子
は
果肉
が
柔
らかく
、
水分
を
多
く
含
むため
、
生
でも
食
べられます
。
Cà tím nước có phần thịt mềm và chứa nhiều nước, nên có thể ăn sống.
豆腐
と
茄子
のほかに
、
魚
や
茸
を
使
って
田楽焼
の
味
を
上
げることができます
。
Ngoài đậu phụ và cà tím, chúng ta cũng có thể sử dụng cá hoặc nấm để làm phong phú thêm hương vị cho món xiên nướng phủ miso.
瓜
のつるに
茄子
はならぬ
。
Bạn không nhận được cà tím từ cây nho bầu.
平凡
な
家庭
では
、
子
どもが
特別
な
才能
を
持
つことは
難
しい
。
まさに
「
瓜
の
蔓
に
茄子
は
生
らぬ
」
と
言
える
。
Trong một gia đình bình thường, thì việc có một đứa con thiên tài là điều khó xảy ra. Bởi nói đúng là "con vua thì lại làm vua, con sái ở chùa lại quét lá đa".

